User Tools

Site Tools


laef4245

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

laef4245 [2018/12/20 02:20] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​p>​ Thị trấn ở Vermont, Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Cavendish </b> là một thị trấn thuộc hạt Windsor, Vermont, Hoa Kỳ. Thị trấn có khả năng được đặt theo tên của William Cavendish, Công tước thứ 4 của Devonshire. ​ </​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <​h3><​span class="​mw-headline"​ id="​Early_settlers">​ Những người định cư ban đầu </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h3> ​ <p> Thuyền trưởng John Coffeen, người định cư đầu tiên của thị trấn, mang theo gia đình và người định cư đầu tiên của thị trấn Sở hữu vào vùng hoang dã của Cavendish vào tháng 6 năm 1769. Họ đã xây dựng một ngôi nhà ở phía bắc thị trấn trên trang trại ngày nay là EI Heald, trên khu đất vẫn còn được gọi là &​quot;​Đồng cỏ Coffeen&​quot;​. Gia đình vẫn là gia đình duy nhất ở Cavendish trong hai năm. Đầu những năm 1780, Leonard Proctor và Salmon Dutton đến từ Massachusetts và đặt tên cho hai khu định cư lớn trên Sông Đen, Proctorsville và Duttonsville. Năm 1782, cuộc họp thị trấn được ghi nhận đầu tiên đã xảy ra và Dutton được bầu làm thư ký thị trấn. Ông được cho là đã thực hiện một cuộc khảo sát năm 1784 cho con đường đầu tiên từ Duttonsville dọc theo Sông Đen đến Ludlow (nay là các tuyến đường 103 và 131 của Vermont). Năm 1786, ông trở thành công lý đầu tiên của hòa bình. Ông cũng từng là người điều hành cuộc họp thị trấn, với tư cách là người chọn lọc, và là thủ quỹ của thị trấn. Cuộc hôn nhân của Redfield Proctor và Emily Dutton vào năm 1858 đã gia nhập các gia đình hàng đầu của hai ngôi làng và hứa sẽ chấm dứt tình trạng cạnh tranh trước đây. <sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[5]</​sup><​sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​[6]</​sup><​sup id="​cite_ref-7"​ class="​reference">​[7]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Theo Census Bureau Hoa Kỳ, thị trấn có tổng diện tích là 39,7 dặm vuông (102,8 km <sup> 2 </​sup>​),​ trong đó 39,5 dặm vuông (102,2 km <sup> 2 </​sup>​) là đất và 0,23 dặm vuông (0,6 km <sup> 2 </​sup>​),​ hay 0,59%, là nước. <sup id="​cite_ref-8"​ class="​reference">​[8]</​sup></​p><​p>​ Cavendish là một trong mười ba thị trấn Vermont bị cô lập do lũ lụt do cơn bão Irene gây ra vào năm 2011. <sup id="​cite_ref-9"​ class="​reference">​[9]</​sup></​p> ​ <table class="​wikitable collapsible collapsed"​ style="​width:​100%;​ text-align:​center;​ line-height:​ 1.2em; margin:​auto;"><​tbody><​tr><​th colspan="​14">​ Dữ liệu khí hậu cho Cavendish, Vermont ​ </​th></​tr><​tr><​th scope="​row">​ Tháng ​ </​th> ​ <th scope="​col">​ tháng 1  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 2  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng ba  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng Tư  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 5  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng Sáu  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 7  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 8  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng chín  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 10  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 11  </​th> ​ <th scope="​col">​ Tháng 12  </​th> ​ <th scope="​col"​ style="​border-left-width:​medium">​ Năm  </​th></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình cao ° C  </​th> ​ <td style="​background:​ #DEDEFF; color:#​000000;">​ −1.6 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #E6E6FF; color:#​000000;">​ .10.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFAF5; color:#​000000;">​ 5.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC68D; color:#​000000;">​ 12.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9123; color:#​000000;">​ 20.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF7100; color:#​000000;">​ 25.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF5F00; color:#​000000;">​ 27.6  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF6800; color:#​000000;">​ 26.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF8710; color:#​000000;">​ 21.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFB56B; color:#​000000;">​ 15.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEBD8; color:#​000000;">​ 7.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #E7E7FF; color:#​000000;">​ 0,2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC285; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 13.3  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Nghĩa là hàng ngày ° C  </​th> ​ <td style="​background:​ #BCBCFF; color:#​000000;">​ −7.8 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #C1C1FF; color:#​000000;">​ .96.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ −1.3 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #FFF6EE; color:#​000000;">​ 5.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC790; color:#​000000;">​ 12,5  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFA64D; color:#​000000;">​ 17.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9429; color:#​000000;">​ 20.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9D3B; color:#​000000;">​ 18.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFBA76; color:#​000000;">​ 14.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFE5CC; color:#​000000;">​ 8.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #F0F0FF; color:#​000000;">​ 1.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #CBCBFF; color:#​000000;">​ −5.1 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #FFF1E3; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 6.5  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình thấp ° C  </​th> ​ <td style="​background:​ #9B9BFF; color:#​000000;">​ −14.0 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #9C9CFF; color:#​000000;">​ −13,​7 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #BDBDFF; color:#​000000;">​ −7,​7 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ −1.4 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 4.6  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFDBB7; color:#​000000;">​ 9.7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC892; color:#​000000;">​ 12.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFD0A2; color:#​000000;">​ 11.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEDDB; color:#​000000;">​ 7.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #ECECFF; color:#​000000;">​ 1.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #D4D4FF; color:#​000000;">​ −3.4 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #AEAEFF; color:#​000000;">​ −10.4 ​ </​td> ​ <td style="​background:​ #E4E4FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ .40.4  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Lượng mưa trung bình mm  </​th> ​ <td style="​background:​ #8686FF; color:#​000000;">​ 81  </​td> ​ <td style="​background:​ #8989FF; color:#​000000;">​ 72  </​td> ​ <td style="​background:​ #7B7BFF; color:#​000000;">​ 88  </​td> ​ <td style="​background:​ #7171FF; color:#​FFFFFF;">​ 92  </​td> ​ <td style="​background:​ #7171FF; color:#​FFFFFF;">​ 95  </​td> ​ <td style="​background:​ #6161FF; color:#​FFFFFF;">​ 102  </​td> ​ <td style="​background:​ #6868FF; color:#​FFFFFF;">​ 101  </​td> ​ <td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 89  </​td> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​FFFFFF;">​ 91  </​td> ​ <td style="​background:​ #7474FF; color:#​000000;">​ 93  </​td> ​ <td style="​background:​ #F4F4FF; color:#​000000;">​ 07  </​td> ​ <td style="​background:​ #7E7EFF; color:#​000000;">​ 86  </​td> ​ <td style="​background:​ #7575FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 1.087  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Lượng tuyết rơi trung bình cm  </​th> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 52.6  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 48.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 41.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #1818FF; color:#​FFFFFF;">​ 15.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #F3F3FF; color:#​000000;">​ 0,8  </​td> ​ <td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 0,2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #F0F0FF; color:#​000000;">​ 1.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #1818FF; color:#​FFFFFF;">​ 15.0  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 42.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #0000EA; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 217,7  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình cao ° F  </​th> ​ <td style="​background:​ #DEDEFF; color:#​000000;">​ 29.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #E6E6FF; color:#​000000;">​ 31.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFAF5; color:#​000000;">​ 41.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC68D; color:#​000000;">​ 54.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9123; color:#​000000;">​ 68,7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF7100; color:#​000000;">​ 77.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF5F00; color:#​000000;">​ 81,7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF6800; color:#​000000;">​ 79.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF8710; color:#​000000;">​ 71.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFB56B; color:#​000000;">​ 59,4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEBD8; color:#​000000;">​ 45.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #E7E7FF; color:#​000000;">​ 32.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC285; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 55,9  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Nghĩa là hàng ngày ° F  </​th> ​ <td style="​background:​ #BCBCFF; color:#​000000;">​ 18  </​td> ​ <td style="​background:​ #C1C1FF; color:#​000000;">​ 19.6  </​td> ​ <td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ 29,7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFF6EE; color:#​000000;">​ 42.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC790; color:#​000000;">​ 54,5  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFA64D; color:#​000000;">​ 63.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9429; color:#​000000;">​ 68  </​td> ​ <td style="​background:​ #FF9D3B; color:#​000000;">​ 65,7  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFBA76; color:#​000000;">​ 57,9  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFE5CC; color:#​000000;">​ 46.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #F0F0FF; color:#​000000;">​ 35.4  </​td> ​ <td style="​background:​ #CBCBFF; color:#​000000;">​ 22.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFF1E3; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 43,7  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Trung bình thấp ° F  </​th> ​ <td style="​background:​ #9B9BFF; color:#​000000;">​ 6.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #9C9CFF; color:#​000000;">​ 7.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #BDBDFF; color:#​000000;">​ 18.1  </​td> ​ <td style="​background:​ #DFDFFF; color:#​000000;">​ 29,5  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFEFD; color:#​000000;">​ 40.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFDBB7; color:#​000000;">​ 49,5  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFC892; color:#​000000;">​ 54.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFD0A2; color:#​000000;">​ 52.2  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFEDDB; color:#​000000;">​ 44.8  </​td> ​ <td style="​background:​ #ECECFF; color:#​000000;">​ 34  </​td> ​ <td style="​background:​ #D4D4FF; color:#​000000;">​ 25.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #AEAEFF; color:#​000000;">​ 13.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #E4E4FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 31.3  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ inch lượng mưa trung bình  </​th> ​ <td style="​background:​ #8686FF; color:#​000000;">​ 3.19  </​td> ​ <td style="​background:​ #8989FF; color:#​000000;">​ 2,83  </​td> ​ <td style="​background:​ #7B7BFF; color:#​000000;">​ 3,46  </​td> ​ <td style="​background:​ #7171FF; color:#​FFFFFF;">​ 3,62  </​td> ​ <td style="​background:​ #7171FF; color:#​FFFFFF;">​ 3,74  </​td> ​ <td style="​background:​ #6161FF; color:#​FFFFFF;">​ 4.02  </​td> ​ <td style="​background:​ #6868FF; color:#​FFFFFF;">​ 3,98  </​td> ​ <td style="​background:​ #7A7AFF; color:#​000000;">​ 3.5  </​td> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​FFFFFF;">​ 3.58  </​td> ​ <td style="​background:​ #7474FF; color:#​000000;">​ 3,66  </​td> ​ <td style="​background:​ #F4F4FF; color:#​000000;">​ 0,28  </​td> ​ <td style="​background:​ #7E7EFF; color:#​000000;">​ 3,39  </​td> ​ <td style="​background:​ #7575FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 42.8  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Tuyết rơi trung bình inch  </​th> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 20,71  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 19,21  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 16.3  </​td> ​ <td style="​background:​ #1818FF; color:#​FFFFFF;">​ 5,91  </​td> ​ <td style="​background:​ #F3F3FF; color:#​000000;">​ 0,31  </​td> ​ <td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 0,08  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #F0F0FF; color:#​000000;">​ 0,39  </​td> ​ <td style="​background:​ #1818FF; color:#​FFFFFF;">​ 5,91  </​td> ​ <td style="​background:​ #000030; color:#​FFFFFF;">​ 16,89  </​td> ​ <td style="​background:​ #0000EA; color:#​FFFFFF;​ border-left-width:​medium">​ 85,71  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Số ngày mưa trung bình  </​th> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 10  </​td> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #5E5EFF; color:#​FFFFFF;">​ 13  </​td> ​ <td style="​background:​ #5959FF; color:#​FFFFFF;">​ 13  </​td> ​ <td style="​background:​ #6A6AFF; color:#​000000;">​ 12  </​td> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7272FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7777FF; color:#​000000;">​ 11  </​td> ​ <td style="​background:​ #7070FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 136  </​td></​tr><​tr style="​text-align:​ center;"><​th scope="​row"​ style="​height:​ 16px;">​ Những ngày tuyết rơi trung bình  </​th> ​ <td style="​background:​ #8686FF; color:#​000000;">​ 9,8  </​td> ​ <td style="​background:​ #8B8BFF; color:#​000000;">​ 8,5  </​td> ​ <td style="​background:​ #A9A9FF; color:#​000000;">​ 6,9  </​td> ​ <td style="​background:​ #E6E6FF; color:#​000000;">​ 1.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #FDFDFF; color:#​000000;">​ 0,1  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FFFFFF; color:#​000000;">​ -  </​td> ​ <td style="​background:​ #FBFBFF; color:#​000000;">​ 0,3  </​td> ​ <td style="​background:​ #D3D3FF; color:#​000000;">​ 3,4  </​td> ​ <td style="​background:​ #9D9DFF; color:#​000000;">​ 7.9  </​td> ​ <td style="​background:​ #D6D6FF; color:#​000000;​ border-left-width:​medium">​ 38.8  </​td></​tr><​tr><​td colspan="​14"​ style="​text-align:​center;​font-size:​95%;">​ Nguồn: <sup id="​cite_ref-10"​ class="​reference">​[10]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <table class="​toccolours"​ style="​border-spacing:​ 1px; float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; text-align:​right"><​tbody><​tr><​th colspan="​4"​ class="​navbox-title"​ style="​padding-right:​3px;​ padding-left:​3px;​ font-size:​110%;​ text-align:​center">​ Dân số lịch sử  </​th></​tr><​tr><​th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black">​ Điều tra dân số </​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Population">​ Pop. </​abbr></​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"/> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Percent change">​% ± </​abbr> ​ </​th></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1790 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 491 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1800 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 922 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 87.8% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1810 </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1810 40,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1820 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,551 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 19,8% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1830 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.498 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −3.4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1840 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.427 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −4.7 1,576 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 10,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1860 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,539 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −2,3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1870 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,823 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 18,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1880 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.276 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1890 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.172 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 8.2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1900 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.352 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 15.4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1910 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.208 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −10.7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1920 </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ % </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1930 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.418 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 7.5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1940 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.398 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1.4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1950 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.374 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −1.7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 11.0% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1970 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.264 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 3,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1980 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.355 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 7.2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1990 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.323 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −2.4 [19659205] 1.470 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 11.1% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2010 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.367 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −7.0% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ Est. 2014 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.361 </​td><​td style="​font-size:​85%"><​sup id="​cite_ref-USCensusEst2014_11-0"​ class="​reference">​[11]</​sup></​td><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 0,4% </​td></​tr><​tr><​td colspan="​4"​ style="​border-top:​1px solid black; font-size:​85%;​ text-align:​center">​ Hoa Kỳ Tổng điều tra dân số thập niên <sup id="​cite_ref-12"​ class="​reference">​[12]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​ Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_1-1"​ class="​reference">​[1]</​sup>​ năm 2000, có 1.470 người, 617 hộ gia đình và 420 gia đình cư trú trong thị trấn. Mật độ dân số là 37,1 người trên mỗi dặm vuông (14,3 / km <sup> 2 </​sup>​). Có 860 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 21,7 trên mỗi dặm vuông (8.4 / km <sup> 2 </​sup>​). Thành phần chủng tộc của thị trấn là 97,82% da trắng, 0,07% người Mỹ gốc Phi, 0,14% người Mỹ bản địa, 0,82% người châu Á, 0,14% từ các chủng tộc khác và 1,02% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào chiếm 0,95% dân số.  </​p><​p>​ Có 617 hộ gia đình trong đó 25,8% có con dưới 18 tuổi sống chung với họ, 57,5% là vợ chồng sống chung, 7,6% có chủ hộ là nữ không có chồng và 31,8% không có gia đình. 23,5% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 10,9% có người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,37 và quy mô gia đình trung bình là 2,80.  </​p><​p>​ Trong thị trấn, dân số được trải ra với 20,7% dưới 18 tuổi, 5,2% từ 18 đến 24, 28,1% từ 25 đến 44, 28,2% từ 45 đến 64 và 17,9% là 65 tuổi tuổi trở lên. Độ tuổi trung bình là 42 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 98,1 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 97,0 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong thị trấn là 34.727 đô la và thu nhập trung bình cho một gia đình là 41.591 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 30,223 so với $ 22,206 đối với nữ. Thu nhập bình quân đầu người của thị trấn là $ 18,420. Khoảng 2,4% gia đình và 6,3% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 4,5% những người dưới 18 tuổi và 7,1% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Notable_people">​ Những người đáng chú ý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​div-col columns column-width"​ style="​-moz-column-width:​ 30em; -webkit-column-width:​ 30em; column-width:​ 30em;"> ​ <​ul><​li>​ Phineas Gage, làm việc gần Cavendish năm 1848, sống sót sau một tai nạn trong đó một thanh sắt lớn được lái qua đầu </​li> ​ <li> Harriett Ellen (1819-1901),​ nhà giáo dục, tác giả, biên tập viên và nhà xuất bản </​li> ​ <li> John Martyn Harlow, bác sĩ; người đã tham dự Phineas Gage trong quá trình hồi phục </​li> ​ <li> Redfield Proctor, thượng nghị sĩ Hoa Kỳ, Bộ trưởng Chiến tranh, và thống đốc thứ 37 của Vermont </​li> ​ <li> William H. Proctor, Nghị sĩ và nông dân bang Wisconsin <sup id="​cite_ref-13"​ class="​reference">​ [13] </​sup>​ ] Đại tá Thomas O. Seaver, Huân chương Danh dự thời kỳ Nội chiến </​li> ​ <li> Aleksandr Solzhenitsyn,​ nhà văn và nhà sử học người Nga, người đoạt giải thưởng Nobel </​li> ​ <li> Nettie Maria Stevens, nhà di truyền học người Mỹ </​li></​ul></​div> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Climate">​ Climate </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ </​span><​span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Vùng khí hậu này được đặc trưng bởi sự chênh lệch nhiệt độ theo mùa lớn, với mùa hè ấm đến nóng (và thường ẩm) và mùa đông lạnh (đôi khi lạnh nghiêm trọng). Theo hệ thống phân loại khí hậu Köppen, Cavendish có khí hậu lục địa ẩm ướt, viết tắt là &​quot;​Dfb&​quot;​ trên bản đồ khí hậu. <sup id="​cite_ref-14"​ class="​reference">​[14]</​sup></​p> ​   <ul class="​gallery mw-gallery-traditional"><​li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​35px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7e/​Cavendish_VT_Post_Office.jpg/​120px-Cavendish_VT_Post_Office.jpg"​ width="​120"​ height="​80"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7e/​Cavendish_VT_Post_Office.jpg/​180px-Cavendish_VT_Post_Office.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7e/​Cavendish_VT_Post_Office.jpg/​240px-Cavendish_VT_Post_Office.jpg 2x" data-file-width="​3928"​ data-file-height="​2608"/></​div></​div> ​   </​div></​li> ​ <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​31px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7b/​Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG/​120px-Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG"​ width="​120"​ height="​88"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7b/​Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG/​180px-Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​7/​7b/​Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG/​240px-Cavendish%2C_VT_Architecture.JPG 2x" data-file-width="​531"​ data-file-height="​389"/></​div></​div> ​   </​div></​li> ​ </​ul><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​   <div class="​reflist"​ style="​list-style-type:​ decimal;"> ​ <div class="​mw-references-wrap mw-references-columns"><​ol class="​references"><​li id="​cite_note-GR2-1"><​span class="​mw-cite-backlink">​ </i> </​sup>​ <​sup><​i><​b>​ b </​b></​i></​sup></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​American Fact Downloader&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 2013-09-11 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=American+FactFinder&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-GR3-2"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Hội đồng quản trị tên Hoa Kỳ&​quot;​. Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ. 2007-10-25 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2008-01-31 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=US+Board+on+Geographic+Names&​rft.pub=United+States+Geological+Survey&​rft.date=2007-10-25&​rft_id=http%3A%2F%2Fgeonames.usgs.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-3"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ &​quot;​Cavendish&​quot;​ trong <i> Bách khoa toàn thư Vermont </i> (biên tập. John J. Duffy, Samuel B. Hand &amp; Ralph H. Orth : Nhà in Đại học Vermont, 2003), tr. 79. </​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-Census_2010-4"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Hồ sơ về đặc điểm dân số và nhà ở nói chung: Dữ liệu hồ sơ nhân khẩu học năm 2010 (DP-1): thị trấn Cavendish, hạt Windsor, Vermont&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, American Factfinder. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 11 tháng 9 năm 2013 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ Ngày 30 tháng 7, </​span>​ 2012 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Profile+of+General+Population+and+Housing+Characteristics%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28DP-1%29%3A+Cavendish+town%2C+Windsor+County%2C+Vermont&​rft.pub=U.S.+Census+Bureau%2C+American+Factfinder&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-5"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Lịch sử của Cavendish&​quot;​. Hội lịch sử Cavendish. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 13 tháng 7 năm 2011 <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011 / 03-25 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=History+of+Cavendish&​rft.pub=Cavendish+Historical+Society&​rft_id=http%3A%2F%2Fcavendishhistory.org%2Fhistory.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-6"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Cavendish 05142&​quot;​. Vermont ảo <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011 / 03-25 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Cavendish+05142&​rft.pub=Virtual+Vermont&​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.virtualvermont.com%2Ftowns%2Fcavendish.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-7"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Cavendish Semiquincent Years: First Settlers&​quot;​. Hội lịch sử Cavendish <span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ 2011 / 03-25 </​span></​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Cavendish+Semiquincentennial%3A+First+Settlers&​rft.pub=Cavendish+Historical+Society&​rft_id=http%3A%2F%2Fcavendishhistoricalsocietynews.blogspot.com%2F2011%2F02%2Fcavendish-semiquincentennial-first.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-8"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Số nhận dạng địa lý: Dữ liệu hồ sơ nhân khẩu học 2010 (G001): thị trấn Cavendish, hạt Windsor, Vermont&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, American Factfinder. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 11 tháng 9 năm 2013 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ Ngày 30 tháng 7, </​span>​ 2012 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Geographic+Identifiers%3A+2010+Demographic+Profile+Data+%28G001%29%3A+Cavendish+town%2C+Windsor+County%2C+Vermont&​rft.pub=U.S.+Census+Bureau%2C+American+Factfinder&​rft_id=http%3A%2F%2Ffactfinder2.census.gov&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-9"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text">​ Lũ lụt từ cơn bão cách ly 13 thị trấn Vermont, <i> Thời báo New York </​i></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-10"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;<​span class="​reference-accessdate">​. Truy xuất <span class="​nowrap">​ ngày 15 tháng 5, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=www.weatherbase.com&​rft_id=http%3A%2F%2Fwww.weatherbase.com%2Fweather%2Fweather.php3%3Fs%3D342134%26cityname%3DCavendish-Vermont-United-States-of-America&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-USCensusEst2014-11"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Ước tính hàng năm về dân số thường trú cho các địa điểm hợp nhất: ngày 1 tháng 4 năm 2010 đến ngày 1 tháng 7 năm 2014&​quot;​ <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ ngày 4 tháng 6, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=Annual+Estimates+of+the+Resident+Population+for+Incorporated+Places%3A+April+1%2C+2010+to+July+1%2C+2014&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fpopest%2Fdata%2Fcities%2Ftotals%2F2014%2FSUB-EST2014.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-deduplicated-inline-style"​ href="​mw-data:​TemplateStyles:​r861714446"/></​span> ​ </​li> ​ <li id="​cite_note-12"><​span class="​mw-cite-backlink"><​b>​ ^ </​b></​span>​ <span class="​reference-text"><​cite class="​citation web">​ &​quot;​Điều tra dân số thập niên của Hoa Kỳ&​quot;​. Cục điều tra dân số Hoa Kỳ. Lưu trữ từ bản gốc vào ngày 12 tháng 5 năm 2015 <span class="​reference-accessdate">​. Truy cập <span class="​nowrap">​ Ngày 16 tháng 5, </​span>​ 2015 </​span>​. </​cite><​span title="​ctx_ver=Z39.88-2004&​rft_val_fmt=info%3Aofi%2Ffmt%3Akev%3Amtx%3Abook&​rft.genre=unknown&​rft.btitle=U.S.+Decennial+Census&​rft.pub=United+States+Census+Bureau&​rft_id=https%3A%2F%2Fwww.census.gov%2Fprod%2Fwww%2Fdecennial.html&​rfr_id=info%3Asid%2Fen.wikipedia.org%3ACavendish%2C+Vermont"​ class="​Z3988"/><​link rel="​mw-dedu 
 +Những yếu tố cơ bản cần chú ý khi bài trí nội thất phòng khách 
 +<a href="​https://​www.leafdesign.vn/">​visit site</​a>​ 
 +<p style="​text-align:​ justify"><​strong>​Trong nhà ở, không gian phòng khách được coi là trung tâm nơi thể hiện rõ nhất sự tinh tế trong cách bài trí sắp xếp nội thất. Bài trí nội thất phòng khách đẹp không khó nhưng chưa hẳn đã là một điều đơn giản!.</​strong></​p> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Có rất nhiều các yếu tố khác nhau chi phối đến việc bài trí nội thất phòng khách như hình khối, diện tích không gian, phong cách thiết kế và cả xu hướng bài trí. Song về cơ bản tất cả đều nằm ở sự tương quan giữa vật dụng có hợp lý, hài hòa hay không. Theo khoa học phong thủy bài trí nội thất phòng khách hiện đại có thể xem xét dựa trên một số tiêu chí sau:</​p> ​ <p style="​text-align:​ justify"><​img class="​size-full wp-image-461 aligncenter"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2016/​10/​nhung-yeu-co-ban-can-chu-y-khi-bai-tri-noi-phong-khach-1.jpg"​ alt="​nhung-yeu-co-ban-can-chu-y-khi-bai-tri-noi-phong-khach-1"​ width="​800"​ height="​600"​ /></​p> ​ <p style="​text-align:​ center"><​em>​Nội thất phòng khách đẹp</​em></​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"> ​   <​li><​strong>​Kích cỡ và tỉ lệ</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Những đồ vật thiếu tỉ lệ với không gian như một bộ <​strong>​bàn trà sofa</​strong>​ hay chiếc kệ ti vi quá to trong phòng khách nhỏ hay ngược lại... đều gây cản trở trường khí và người sử dụng luôn thấy bất an hoặc đè nén. Nó là chưa kể sự mất tương xứng về tỉ lệ như thế này còn làm giảm vẻ đẹp thẩm mỹ cũng như gây bất tiện cho việc đi lại, cho cuộc sống sinh hoạt thường ngày</​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"​ start="​2"> ​   <​li><​strong>​Hình dạng và chi tiết</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Những đồ vật có nhiều góc cạnh sắc nhọn gây nguy hiểm, đồ vật có hình thù kì lạ (ví dụ bàn ghế hình gốc cây vặn vẹo chỉ hợp kê ngoài sân vườn, không thể đặt trong phòng khách được), đồ vật hoặc thiết bị có thể gây nguy hiểm như quạt trần treo quá thấp, tấm bình phong mong manh dễ đổ, chậu hoa có khả năng sinh sâu bọ). Những vật dụng đó theo khoa học phong thủy thường gợi sự ma quái, sinh ra nhiều nguồn năng lượng không tốt cho không gian phòng khách.</​p> ​ <ol style="​text-align:​ justify"​ start="​3"> ​   <​li><​strong>​Chất liệu và màu sắc</​strong></​li> ​ </​ol> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Một trong những yếu tố mà các gia đình cần quan tâm khi bài trí nội thất phòng khách đó chính là chất liệu và màu sắc. Tạo được sự cân bằng, hài hòa và bổ sung nhau về màu sắc và chất liệu sẽ làm cho phòng khách gia đình bạn thực sự trở nên nổi bật bởi hai yếu tố này tác động trực tiếp đến thị giác con người. Chú ý nên lựa chọn những vật dụng nội thất có gam màu bổ sung cho sơn tường và sàn nhà, tránh sự tương phản quá mạnh gây rối mắt.</​p> ​ <p style="​text-align:​ justify"><​em><​img class="​size-full wp-image-460 aligncenter"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2016/​10/​nhung-yeu-co-ban-can-chu-y-khi-bai-tri-noi-phong-khach-2.jpg"​ alt="​nhung-yeu-co-ban-can-chu-y-khi-bai-tri-noi-phong-khach-2"​ width="​1430"​ height="​953"​ /></​em></​p> ​ <p style="​text-align:​ center"><​em>​Nội thất phòng khách hiện đại</​em></​p> ​ <p style="​text-align:​ justify">​Trên đây là một trong những gợi ý cơ bản khi bài trí <​strong>​nội thất phòng khách</​strong>,​ các gia đình nên tham khảo và bằng những sáng tạo riêng của mình, tạo nên một không gian tiếp khách thật ấn tượng, ghi ấn rõ những nét cá tính riêng của bản thân. Chúc bạn thành công!</​p> ​ &​nbsp;​ 
 +Những yếu tố cơ bản cần chú ý khi bài trí nội thất phòng khách </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
laef4245.txt · Last modified: 2018/12/20 02:20 (external edit)